建议售价

建议售价
jiànshòujià
kiến nghị thụ giá

giá bán lẻ đề xuất; giá bán lẻ khuyến nghị (RRP)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá bán lẻ đề xuất; giá bán lẻ khuyến nghị (RRP)

    • Giá bán lẻ đề xuất của sản phẩm này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.