Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建议售价
建议售价
kiến nghị thụ giá
giá bán lẻ đề xuất; giá bán lẻ khuyến nghị (RRP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá bán lẻ đề xuất; giá bán lẻ khuyến nghị (RRP)
- ?
Giá bán lẻ đề xuất của sản phẩm này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
建议售价
Phồn thể建議售價
kiến nghị thụ giá
giá bán lẻ đề xuất; giá bán lẻ khuyến nghị (RRP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá bán lẻ đề xuất; giá bán lẻ khuyến nghị (RRP)
- ?
Giá bán lẻ đề xuất của sản phẩm này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.