幺
số một (dùng khi đọc rõ từng chữ số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
NGHĨA
- 壹数số từ
số một (dùng khi đọc rõ từng chữ số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
- 。
Số điện thoại là 9123.
- 貳形tính từ
con út; nhỏ nhất; (trong xúc xắc/bài) số một
- 。
Con gái út là người cô ấy yêu thương nhất.
- 參形tính từ
nhỏ nhất; út; (trong bài/xúc xắc) một điểm
- 。
Anh ấy là đứa con út trong nhà chúng tôi.
- 肆形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 。
Em gái út rất đáng yêu.
- 伍数số từ
số một (trên xúc xắc hoặc cờ domino); ut (nhỏ nhất)
- 。
Điểm một là số điểm nhỏ nhất trên xúc xắc.
- 陸名danh từ
Yāo (họ)
số một (dùng khi đọc rõ từng chữ số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
NGHĨA
- 壹数số từ
số một (dùng khi đọc rõ từng chữ số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
- 。
Số điện thoại là 9123.
- 貳形tính từ
con út; nhỏ nhất; (trong xúc xắc/bài) số một
- 。
Con gái út là người cô ấy yêu thương nhất.
- 參形tính từ
nhỏ nhất; út; (trong bài/xúc xắc) một điểm
- 。
Anh ấy là đứa con út trong nhà chúng tôi.
- 肆形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 。
Em gái út rất đáng yêu.
- 伍数số từ
số một (trên xúc xắc hoặc cờ domino); ut (nhỏ nhất)
- 。
Điểm một là số điểm nhỏ nhất trên xúc xắc.
- 陸名danh từ
Yāo (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài