yāo
yêu

số một (dùng khi đọc rõ từng chữ số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)

6 nghĩa#22346
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    số một (dùng khi đọc rõ từng chữ số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)

    • Số điện thoại là 9123.

  2. tính từ

    con út; nhỏ nhất; (trong xúc xắc/bài) số một

    • Con gái út là người cô ấy yêu thương nhất.

  3. tính từ

    nhỏ nhất; út; (trong bài/xúc xắc) một điểm

    • Anh ấy là đứa con út trong nhà chúng tôi.

  4. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    • Em gái út rất đáng yêu.

  5. số từ

    số một (trên xúc xắc hoặc cờ domino); ut (nhỏ nhất)

    • Điểm một là số điểm nhỏ nhất trên xúc xắc.

  6. danh từ

    Yāo (họ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.