Tới nội dung chính

幸运儿

幸运儿
xìngyùnér
hạnh vận nhi

người may mắn; kẻ hên

3 nghĩa#23375
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người may mắn; kẻ hên

    • 。

      Anh ấy là một người may mắn.

  2. 貳名danh từ

    kẻ may mắn; người may mắn

    • 。

      Anh ấy đúng là một người may mắn.

  3. 參名danh từ

    người chiến thắng; người thắng cuộc

幸
xìng
hạnh
BỘ THỦ⼲
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu