并行计算

并行计算
bìngxíngsuàn
tịnh hành kế toán

tính toán song song

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính toán song song

    • Tính toán song song có thể nâng cao hiệu quả.

  2. danh từ

    tính toán song song; điện toán song song

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.