Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并立
并立
tịnh lập
cùng tồn tại; song song đứng vững
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng tồn tại; song song đứng vững
- 。
Hai quốc gia này tồn tại song song.
- 貳动động từ
cùng tồn tại; song song đứng vững
- 。
Hai quốc gia này cùng tồn tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ并立
Phồn thể並立
tịnh lập
cùng tồn tại; song song đứng vững
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng tồn tại; song song đứng vững
- 。
Hai quốc gia này tồn tại song song.
- 貳动động từ
cùng tồn tại; song song đứng vững
- 。
Hai quốc gia này cùng tồn tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.