Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并发计算
并发计算
tịnh phát kế toán
tính toán song song; tính toán đồng thời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính toán song song; tính toán đồng thời
- 。
Tính toán đồng thời là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
并发计算
Phồn thể並發計算
tịnh phát kế toán
tính toán song song; tính toán đồng thời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính toán song song; tính toán đồng thời
- 。
Tính toán đồng thời là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.