并发计算

并发计算
bìngsuàn
tịnh phát kế toán

tính toán song song; tính toán đồng thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính toán song song; tính toán đồng thời

    • Tính toán đồng thời là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.