并发症

并发症
bìngzhèng
tính phát chứng

biến chứng; biến chứng (hậu quả không mong muốn của thủ thuật y tế)

1 nghĩa#31921
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến chứng; biến chứng (hậu quả không mong muốn của thủ thuật y tế)

    • Sau phẫu thuật có thể có biến chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.