并举

并举
bìng
tịnh cử

cùng thực hiện đồng thời; tiến hành song song

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng thực hiện đồng thời; tiến hành song song

    • Hai dự án này có thể phát triển song song.

  2. động từ

    thực hiện đồng thời; tiến hành song song

    • Hai phương án này có thể thực hiện đồng thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.