并不

并不
bìng
tịnh bất

hoàn toàn không; không hề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn không; không hề

    • Anh ấy không hề thích nơi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.