Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并不
并不
tịnh bất
hoàn toàn không; không hề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn không; không hề
- 。
Anh ấy không hề thích nơi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
并不
Phồn thể並不
tịnh bất
hoàn toàn không; không hề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn không; không hề
- 。
Anh ấy không hề thích nơi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.