年夜饭

年夜饭
niánfàn
niên dạ phạn

bữa cơm tất niên; bữa cơm đoàn viên đêm Giao thừa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa cơm tất niên; bữa cơm đoàn viên đêm Giao thừa

    • Chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.