年代

年代
niándài
niên đại

thời đại; niên đại; thập kỷ (thường dùng để chỉ một thập niên trong thế kỷ, ví dụ: những năm 80)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2293Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời đại; niên đại; thập kỷ (thường dùng để chỉ một thập niên trong thế kỷ, ví dụ: những năm 80)

    某个时期或世纪中的十年mǒu ge shíqī huò shìjì zhōng de shí nián

    • Người ở thời đại này rất chăm chỉ.

  2. danh từ

    thập niên; niên đại; thời đại

    某个十年的时期,如二十世纪六十年代mǒuggè shíniánde shíqī, rúxǔ èrshíshìjì liùshí niándài

    • Đây là bộ phim của thập niên 80.

  3. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    某个时期或年份mǒu gè shíqī huò niánfèn

    • Người ở thời đại này rất hạnh phúc.

  4. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    某个时期或历史阶段mǒu ge shíqī huò lìshǐ jiēduàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.