年代
thời đại; niên đại; thập kỷ (thường dùng để chỉ một thập niên trong thế kỷ, ví dụ: những năm 80)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại; niên đại; thập kỷ (thường dùng để chỉ một thập niên trong thế kỷ, ví dụ: những năm 80)
中某个时期或世纪中的十年mǒu ge shíqī huò shìjì zhōng de shí nián
- 。
Người ở thời đại này rất chăm chỉ.
- 貳名danh từ
thập niên; niên đại; thời đại
中某个十年的时期,如二十世纪六十年代mǒuggè shíniánde shíqī, rúxǔ èrshíshìjì liùshí niándài
- 。
Đây là bộ phim của thập niên 80.
- 參名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
中某个时期或年份mǒu gè shíqī huò niánfèn
- 。
Người ở thời đại này rất hạnh phúc.
- 肆名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
中某个时期或历史阶段mǒu ge shíqī huò lìshǐ jiēduàn
thời đại; niên đại; thập kỷ (thường dùng để chỉ một thập niên trong thế kỷ, ví dụ: những năm 80)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại; niên đại; thập kỷ (thường dùng để chỉ một thập niên trong thế kỷ, ví dụ: những năm 80)
中某个时期或世纪中的十年mǒu ge shíqī huò shìjì zhōng de shí nián
- 。
Người ở thời đại này rất chăm chỉ.
- 貳名danh từ
thập niên; niên đại; thời đại
中某个十年的时期,如二十世纪六十年代mǒuggè shíniánde shíqī, rúxǔ èrshíshìjì liùshí niándài
- 。
Đây là bộ phim của thập niên 80.
- 參名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
中某个时期或年份mǒu gè shíqī huò niánfèn
- 。
Người ở thời đại này rất hạnh phúc.
- 肆名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
中某个时期或历史阶段mǒu ge shíqī huò lìshǐ jiēduàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.