Tới nội dung chính

平稳

平稳
píngwěn
bình ổn

bình ổn; ổn định; trơn tru

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#18430
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình ổn; ổn định; trơn tru

    • 。

      Máy bay đã hạ cánh êm ái.

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu