干面

干面
gānmiàn
can miến

mì trộn (không có nước dùng, ăn kèm sốt và topping)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mì trộn (không có nước dùng, ăn kèm sốt và topping)

    • Tôi thích ăn mì khô.

  2. danh từ

    mì khô; (phương ngữ) bột mì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.