Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
巴拿马运河
巴拿马运河
ba nã mã vận hà
Kênh đào Ba Nã Mã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kênh đào Ba Nã Mã
- 。
Kênh đào Panama nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
巴拿马运河
Phồn thể巴拿馬運河
ba nã mã vận hà
Kênh đào Ba Nã Mã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kênh đào Ba Nã Mã
- 。
Kênh đào Panama nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.