已见分晓

已见分晓
jiànfēnxiǎo
dĩ kiến phân hiểu

đã rõ kết quả; kết quả đã phân minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đã rõ kết quả; kết quả đã phân minh

    • Sự thật của sự việc đã rõ ràng.

  2. trạng từ

    đã ngã ngũ; đã rõ kết quả

    • Đợi bụi lắng xuống, mọi chuyện đã rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.