巨龙

巨龙
lóng
cự long

rồng khổng lồ; (bóng) người/vật khổng lồ

4 nghĩa#35876
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng khổng lồ; (bóng) người/vật khổng lồ

    • Con rồng khổng lồ bay lượn trên bầu trời.

  2. danh từ

    rồng khổng lồ; con rồng vĩ đại

  3. danh từ

    khủng long titanosaur; rồng khổng lồ

  4. danh từ

    (lóng) cậu nhỏ to; dương vật lớn

    • Rồng là sinh vật trong thần thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.