巨集

巨集
cự tập

macro (trong lập trình); lệnh macro (chủ yếu dùng ở Hồng Kông và Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    macro (trong lập trình); lệnh macro (chủ yếu dùng ở Hồng Kông và Đài Loan)

    • Macro này có thể tự động hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.