巨轮

巨轮
lún
cự luân

tàu lớn; con tàu khổng lồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu lớn; con tàu khổng lồ

    • Con tàu lớn này rất to.

  2. danh từ

    bánh xe lớn; con tàu lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.