巨蠹

巨蠹
cự đố

kẻ thù số một của xã hội; kẻ phá hoại lớn nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù số một của xã hội; kẻ phá hoại lớn nhất

    • Anh ta là một kẻ thù của công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.