巨擘

巨擘
cự phách

nhân vật hàng đầu; bậc thầy; cự phách (trong một lĩnh vực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật hàng đầu; bậc thầy; cự phách (trong một lĩnh vực)

    • Ông ấy là một nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực này.

  2. danh từ

    nhân vật/tổ chức hàng đầu; ông lớn; cự phách (trong ngành)

    • Công ty này là một gã khổng lồ trong ngành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.