巨幅

巨幅
cự bức

bức (tranh/ảnh) khổ lớn; cỡ khổng lồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bức (tranh/ảnh) khổ lớn; cỡ khổng lồ

    • Bức tranh này là một bức tranh khổng lồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.