Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左膀右臂
左膀右臂
tả bảng hữu tý
tay trái tay phải (người trợ tá đắc lực, cánh tay phải tin cậy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay trái tay phải (người trợ tá đắc lực, cánh tay phải tin cậy) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là cánh tay đắc lực của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左膀右臂
Phồn thể左
tả bảng hữu tý
tay trái tay phải (người trợ tá đắc lực, cánh tay phải tin cậy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay trái tay phải (người trợ tá đắc lực, cánh tay phải tin cậy) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là cánh tay đắc lực của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.