Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左拥右抱
左拥右抱
tả ủng hữu bão
ôm ấp bên tả bên hữu; tay ôm người này tay bế người kia [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm ấp bên tả bên hữu; tay ôm người này tay bế người kia [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích có một cô gái ở mỗi bên tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
左拥右抱
Phồn thể左擁右抱
tả ủng hữu bão
ôm ấp bên tả bên hữu; tay ôm người này tay bế người kia [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm ấp bên tả bên hữu; tay ôm người này tay bế người kia [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích có một cô gái ở mỗi bên tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.