左思右想

左思右想
zuǒyòuxiǎng
tả tư hữu tưởng

suy đi nghĩ lại; cân nhắc đủ mọi phía [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đi nghĩ lại; cân nhắc đủ mọi phía [thành ngữ]

    • Anh ấy suy đi nghĩ lại, vẫn chưa quyết định.

  2. động từ

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

    • Anh ấy đã suy nghĩ rất nhiều nhưng vẫn chưa quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.