左嗓子

左嗓子
zuǒsǎngzi
tả tảng tử

giọng hát lạc điệu; giọng hát không theo nhạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng hát lạc điệu; giọng hát không theo nhạc

    • Anh ấy hát luôn bị lạc giọng.

  2. danh từ

    giọng hát lạc điệu; người hát không đúng tông

    • Anh ấy hát luôn bị lệch tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.