工贼

工贼
gōngzéi
công tặc

kẻ phá hoại đình công; tên phản bội giai cấp công nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phá hoại đình công; tên phản bội giai cấp công nhân

    • Kẻ phá hoại là kẻ phản bội giai cấp công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.