工装裤

工装裤
gōngzhuāng
công trang khố

quần yếm công nhân; quần cargo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần yếm công nhân; quần cargo

    • Anh ấy đang mặc một chiếc quần yếm màu xanh.

  2. danh từ

    quần yếm thợ; quần công tác có nhiều túi

    • Anh ấy đang mặc một chiếc quần yếm màu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.