Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
工装裤
工装裤
công trang khố
quần yếm công nhân; quần cargo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần yếm công nhân; quần cargo
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc quần yếm màu xanh.
- 貳名danh từ
quần yếm thợ; quần công tác có nhiều túi
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc quần yếm màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工装裤
Phồn thể工裝褲
công trang khố
quần yếm công nhân; quần cargo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần yếm công nhân; quần cargo
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc quần yếm màu xanh.
- 貳名danh từ
quần yếm thợ; quần công tác có nhiều túi
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc quần yếm màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.