工房

工房
gōngfáng
công phòng

xưởng; phường (khu dân cư)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng; phường (khu dân cư)

    • Xưởng này rất lớn.

  2. danh từ

    xưởng; phòng làm việc; nhà ở tạm cho công nhân

    • Họ sống trong nhà ở công nhân.

  3. danh từ

    xưởng; phòng thợ

    • Họ sống trong khu nhà ở của công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.