工农兵

工农兵
gōngnóngbīng
công nông binh

công nhân, nông dân và binh sĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân, nông dân và binh sĩ

    • Công nông binh là bộ phận quan trọng của xã hội.

  2. danh từ

    công nhân, nông dân và binh sĩ; công nông binh

    • Công nông binh là một phần quan trọng của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.