- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
Mặt công tác này rất nguy hiểm.
mặt làm việc; bề mặt gia công (của phôi)
Bề mặt làm việc này rất nhẵn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
Mặt công tác này rất nguy hiểm.
mặt làm việc; bề mặt gia công (của phôi)
Bề mặt làm việc này rất nhẵn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.