工作面

工作面
gōngzuòmiàn
công tác diện

gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)

    • Mặt công tác này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    mặt làm việc; bề mặt gia công (của phôi)

    • Bề mặt làm việc này rất nhẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.