Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
工伤假
工伤假
công thương giá
nghỉ phép do tai nạn lao động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép do tai nạn lao động
- 。
Anh ấy không thể đi làm vì nghỉ phép do tai nạn lao động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
工伤假
Phồn thể工傷假
công thương giá
nghỉ phép do tai nạn lao động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép do tai nạn lao động
- 。
Anh ấy không thể đi làm vì nghỉ phép do tai nạn lao động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.