Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
工伤
工伤
công thương
tai nạn lao động; thương tích do công việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn lao động; thương tích do công việc
- 。
Anh ấy nhập viện vì tai nạn lao động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工伤
Phồn thể工傷
công thương
tai nạn lao động; thương tích do công việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn lao động; thương tích do công việc
- 。
Anh ấy nhập viện vì tai nạn lao động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.