巡航

巡航
xúnháng
tuần hàng

tuần tra (trên không hoặc trên biển); hành trình (của tên lửa)

2 nghĩa#27971
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuần tra (trên không hoặc trên biển); hành trình (của tên lửa)

    • Tàu chiến đang tuần tra.

  2. động từ

    bay hành trình; chạy hành trình; tuần tra (tốc độ ổn định)

    • Con tàu này đang tuần tra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.