Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
嵌套
嵌套
khảm sáo
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
- 。
Hàm này có thể lồng vào nhau.
- 貳动động từ
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
- 。
Chương trình này hỗ trợ chức năng lồng ghép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嵌套
Phồn thể嵌
khảm sáo
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
- 。
Hàm này có thể lồng vào nhau.
- 貳动động từ
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
- 。
Chương trình này hỗ trợ chức năng lồng ghép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.