崽子

崽子
zǎizi
tải tử

đứa con; thằng nhóc; đồ khốn (chửi rủa)

2 nghĩa#22194
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa con; thằng nhóc; đồ khốn (chửi rủa)

    • Đồ nhóc con nhà ngươi!

  2. danh từ

    con thú non; (khẩu) thằng nhóc; đứa con (khinh)

    • Con chó con này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.