崴子

崴子
wǎizi
uy tử

khúc uốn (của sông, đường...); chỗ quanh co (dùng trong địa danh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc uốn (của sông, đường...); chỗ quanh co (dùng trong địa danh)

    • Con sông này có một khúc quanh lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.