Tới nội dung chính

崴子

崴子
wǎizi
uy tử

khúc uốn (của sông, đường...); chỗ quanh co (dùng trong địa danh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khúc uốn (của sông, đường...); chỗ quanh co (dùng trong địa danh)

    • 。

      Con sông này có một khúc quanh lớn.

崴
wǎi
uy
BỘ THỦ⼭
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu