崭齐

崭齐
zhǎn
tiệm tề

ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

    • Những cuốn sách này được sắp xếp rất ngăn nắp.

  2. tính từ

    gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm

    • Tóc của anh ấy rất gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.