/
崭劲
崭劲
tiệm kình
chăm chỉ cần mẫn; hăng hái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; hăng hái
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
cần cù; chăm chỉ
- 。
Anh ấy làm việc rất siêng năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
崭劲
Phồn thể嶄勁
tiệm kình
chăm chỉ cần mẫn; hăng hái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; hăng hái
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
cần cù; chăm chỉ
- 。
Anh ấy làm việc rất siêng năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.