崩落

崩落
bēngluò
băng lạc

sụp đổ; đất lở; lở đất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sụp đổ; đất lở; lở đất

    • Núi bị sạt lở rồi.

  2. động từ

    sụp đổ; sạt lở; đổ sập

    • Núi lở, đường bị tắc rồi.

  3. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Núi đã sạt lở.

  4. động từ

    đất trơn; lở đất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.