崩坏

崩坏
bēnghuài
băng hoại

tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)

    • Hệ thống bị sập rồi.

  2. động từ

    sụp đổ; tan vỡ; băng hoại (về giá trị xã hội...)

    • Trật tự xã hội đang sụp đổ.

  3. động từ

    sụp đổ; tan vỡ; băng hoại

    • Hệ thống này đã sụp đổ.

  4. động từ

    sụp đổ; tan vỡ; băng hoại

    • Cây cầu này đã sụp đổ rồi.

  5. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Cây cầu này sắp sập rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.