崇洋

崇洋
chóngyáng
sùng dương

sùng bái nước ngoài; tôn sùng đồ ngoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sùng bái nước ngoài; tôn sùng đồ ngoại

    • Anh ấy hơi sùng bái đồ ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.