Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
/
岩层
岩层
nham tầng
tầng đá; địa tầng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng đá; địa tầng
- 。
Tầng đá là một phần quan trọng của vỏ Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岩层
Phồn thể岩層
nham tầng
tầng đá; địa tầng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng đá; địa tầng
- 。
Tầng đá là một phần quan trọng của vỏ Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.