Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
/
岛民
岛民
đảo dân
cư dân đảo; người sống trên đảo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cư dân đảo; người sống trên đảo
- 。
Cuộc sống của người dân đảo rất yên bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岛民
Phồn thể島民
đảo dân
cư dân đảo; người sống trên đảo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cư dân đảo; người sống trên đảo
- 。
Cuộc sống của người dân đảo rất yên bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.