Tới nội dung chính

岗哨

岗哨
gǎngshào
cương sáo

trạm gác; chốt canh; lính gác

2 nghĩa#38732
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trạm gác; chốt canh; lính gác

    • 。

      Trạm gác này rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    tiêu; trạm gác; người canh gác

    • 。

      Người gác cổng đang đứng ở cửa.

岗
gāng
cương
BỘ THỦ⼭
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu