Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
岗卡
岗卡
cương tạp
trạm kiểm soát; chốt chặn; kẹp (tóc/giấy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm kiểm soát; chốt chặn; kẹp (tóc/giấy)
- 。
Chúng tôi đã đi qua trạm kiểm soát.
- 貳名danh từ
trạm kiểm soát; chốt gác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岗卡
Phồn thể崗卡
cương tạp
trạm kiểm soát; chốt chặn; kẹp (tóc/giấy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm kiểm soát; chốt chặn; kẹp (tóc/giấy)
- 。
Chúng tôi đã đi qua trạm kiểm soát.
- 貳名danh từ
trạm kiểm soát; chốt gác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.