岔子

岔子
chàzi
xoá tử

ngã rẽ; đường rẽ; sự cố; trục trặc

4 nghĩa#31555
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã rẽ; đường rẽ; sự cố; trục trặc

    • Con đường này có một ngã rẽ.

  2. danh từ

    tai nạn; sự cố

    • Công việc có trục trặc.

  3. danh từ

    bị thất bại; bị vấp ngã; chịu thất bại

    • Công việc gặp trục trặc.

  4. danh từ

    ợ; nấc cụt; tiếng ợ

    • Công việc có trục trặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.