岂止

岂止
zhǐ
khởi chỉ

không chỉ; đâu chỉ; hơn cả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không chỉ; đâu chỉ; hơn cả

    • Anh ấy không chỉ là bạn của tôi, anh ấy còn là gia đình của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.