Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
/
岂敢
岂敢
khởi cảm
há dám; đâu dám (khiêm nhường: không dám)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
há dám; đâu dám (khiêm nhường: không dám)
- ?
Làm sao tôi dám quên bạn?
- 貳副trạng từ
chẳng dám; không dám nhận lời khen đó; (khiêm tốn) tôi không dám thế
- ,。
Đâu dám, tôi chỉ làm những gì tôi nên làm thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岂敢
Phồn thể豈敢
khởi cảm
há dám; đâu dám (khiêm nhường: không dám)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
há dám; đâu dám (khiêm nhường: không dám)
- ?
Làm sao tôi dám quên bạn?
- 貳副trạng từ
chẳng dám; không dám nhận lời khen đó; (khiêm tốn) tôi không dám thế
- ,。
Đâu dám, tôi chỉ làm những gì tôi nên làm thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.