岂敢

岂敢
gǎn
khởi cảm

há dám; đâu dám (khiêm nhường: không dám)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    há dám; đâu dám (khiêm nhường: không dám)

    • Làm sao tôi dám quên bạn?

  2. trạng từ

    chẳng dám; không dám nhận lời khen đó; (khiêm tốn) tôi không dám thế

    • Đâu dám, tôi chỉ làm những gì tôi nên làm thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.