岁静

岁静
suìjìng
tuế tĩnh

(lóng) người cố tình lờ đi vấn đề xã hội, sống trong vẻ bình yên giả tạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người cố tình lờ đi vấn đề xã hội, sống trong vẻ bình yên giả tạo

    • Anh ấy là một người tuổi tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sơn(núi)BỘ
  • tịch(buổi tối, hoàng hôn)HỘI Ý

Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.