Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁时
岁时
tuế thời
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 。
Một năm có bốn mùa.
- 貳名danh từ
thời điểm trong năm; tiết trong năm
- ,。
Các mùa trong năm đều khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁时
Phồn thể歲時
tuế thời
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 。
Một năm có bốn mùa.
- 貳名danh từ
thời điểm trong năm; tiết trong năm
- ,。
Các mùa trong năm đều khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.